Gram trong một cốc, theo từng nguyên liệu
Cốc Mỹ. Nguyên liệu khô được múc đầy thìa vào cốc và gạt phẳng, trừ khi ghi là nén chặt.
| Nguyên liệu | 1 cốc | ¾ cốc | ½ cốc | ⅓ cốc | ¼ cốc | 1 muỗng canh | 1 muỗng cà phê |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bột mì và tinh bột | |||||||
| Bột mì đa dụngmúc đầy thìa và gạt phẳng | 125 g | 94 g | 63 g | 42 g | 31 g | 7.8 g | 2.6 g |
| Bột mì làm bánh mìmúc đầy thìa và gạt phẳng | 123 g | 92 g | 61 g | 41 g | 31 g | 7.7 g | 2.6 g |
| Bột mì nguyên cámmúc đầy thìa và gạt phẳng | 120 g | 90 g | 60 g | 40 g | 30 g | 7.5 g | 2.5 g |
| Bột bánhmúc đầy thìa và gạt phẳng | 111 g | 83 g | 56 g | 37 g | 28 g | 6.9 g | 2.3 g |
| Bột hạnh nhân | 96 g | 72 g | 48 g | 32 g | 24 g | 6 g | 2 g |
| Bột bắp (tinh bột ngô) | 128 g | 96 g | 64 g | 43 g | 32 g | 8 g | 2.7 g |
| Bột bắpdegermed | 157 g | 118 g | 79 g | 52 g | 39 g | 9.8 g | 3.3 g |
| Bột ca caokhông đường | 86 g | 65 g | 43 g | 29 g | 22 g | 5.4 g | 1.8 g |
| Đường và chất tạo ngọt | |||||||
| Đường cát trắng | 200 g | 150 g | 100 g | 67 g | 50 g | 13 g | 4.2 g |
| Đường nâunén chặt | 220 g | 165 g | 110 g | 73 g | 55 g | 14 g | 4.6 g |
| Đường bộtchưa rây | 120 g | 90 g | 60 g | 40 g | 30 g | 7.5 g | 2.5 g |
| Mật ong | 339 g | 254 g | 170 g | 113 g | 85 g | 21 g | 7.1 g |
| Siro phong | 315 g | 236 g | 158 g | 105 g | 79 g | 20 g | 6.6 g |
| Mật mía | 337 g | 253 g | 169 g | 112 g | 84 g | 21 g | 7 g |
| Chất béo | |||||||
| Bơ2 thanh kiểu Mỹ | 227 g | 170 g | 114 g | 76 g | 57 g | 14 g | 4.7 g |
| Dầu ô liu | 216 g | 162 g | 108 g | 72 g | 54 g | 14 g | 4.5 g |
| Dầu thực vật | 218 g | 164 g | 109 g | 73 g | 55 g | 14 g | 4.5 g |
| Dầu dừa | 218 g | 164 g | 109 g | 73 g | 55 g | 14 g | 4.5 g |
| Bơ đậu phộng | 258 g | 194 g | 129 g | 86 g | 65 g | 16 g | 5.4 g |
| Sản phẩm từ sữa | |||||||
| Nước | 237 g | 178 g | 119 g | 79 g | 59 g | 15 g | 4.9 g |
| Sữanguyên kem | 244 g | 183 g | 122 g | 81 g | 61 g | 15 g | 5.1 g |
| Kem tươi | 238 g | 179 g | 119 g | 79 g | 60 g | 15 g | 5 g |
| Sữa bơ (buttermilk) | 245 g | 184 g | 123 g | 82 g | 61 g | 15 g | 5.1 g |
| Sữa chua không đường | 245 g | 184 g | 123 g | 82 g | 61 g | 15 g | 5.1 g |
| Sữa chua Hy Lạp | 227 g | 170 g | 114 g | 76 g | 57 g | 14 g | 4.7 g |
| Kem chua | 230 g | 173 g | 115 g | 77 g | 58 g | 14 g | 4.8 g |
| Cheddarbào sợi | 113 g | 85 g | 57 g | 38 g | 28 g | 7.1 g | 2.4 g |
| Parmesanbào khô | 100 g | 75 g | 50 g | 33 g | 25 g | 6.3 g | 2.1 g |
| Ngũ cốc và hàng khô | |||||||
| Gạo trắngchưa nấu, hạt dài | 185 g | 139 g | 93 g | 62 g | 46 g | 12 g | 3.9 g |
| Yến mạch cán dẹt | 81 g | 61 g | 41 g | 27 g | 20 g | 5.1 g | 1.7 g |
| Vụn bánh mìkhô | 108 g | 81 g | 54 g | 36 g | 27 g | 6.8 g | 2.3 g |
| Bánh mì vụn panko | 50 g | 38 g | 25 g | 17 g | 13 g | 3.1 g | 1 g |
| Chocolate chipbán ngọt | 168 g | 126 g | 84 g | 56 g | 42 g | 11 g | 3.5 g |
| Nho khôkhông nén chặt | 145 g | 109 g | 73 g | 48 g | 36 g | 9.1 g | 3 g |
| Óc chóbăm nhỏ | 117 g | 88 g | 59 g | 39 g | 29 g | 7.3 g | 2.4 g |
| Hạnh nhânnguyên hạt | 143 g | 107 g | 72 g | 48 g | 36 g | 8.9 g | 3 g |
| Muối | |||||||
| Muối ăn | 292 g | 219 g | 146 g | 97 g | 73 g | 18 g | 6.1 g |
| Muối kosher (Diamond Crystal) | 134 g | 101 g | 67 g | 45 g | 34 g | 8.4 g | 2.8 g |
| Muối kosher (Morton) | 230 g | 173 g | 115 g | 77 g | 58 g | 14 g | 4.8 g |
Số liệu từ đâu ra
Trọng lượng lấy từ USDA FoodData Central, cơ sở dữ liệu thực phẩm của chính phủ Hoa Kỳ, trừ khi một dòng ghi nguồn riêng (nghiên cứu trọng lượng cốc của USDA (HERR 41, 1977), bảng trọng lượng của King Arthur Baking, nhãn dinh dưỡng của Chobani và Fage, nhãn dinh dưỡng của Diamond Crystal, nhãn dinh dưỡng của Morton). Một cốc Mỹ là 236.6 ml, một muỗng canh là 14.8 ml và một muỗng cà phê là 4.9 ml.
Các thương hiệu muối kosher khác nhau gần như gấp đôi về độ mặn. Một cốc Diamond Crystal nặng khoảng một nửa so với một cốc Morton, nên công thức viết cho loại này sẽ quá mặn hoặc nhạt nếu dùng loại kia. Cân đo theo trọng lượng sẽ giải quyết việc này.