Kích cỡ trứng USDA
| Kích cỡ | Mỗi tá | Mỗi cái | Mỗi cái, gam |
|---|---|---|---|
| Jumbo | 30 oz | 2.5 oz | 71 g |
| Cực lớn | 27 oz | 2,25 oz | 64 g |
| Lớn | 24 oz | 2 oz | 57 g |
| Vừa | 21 oz | 1,75 oz | 50 g |
| Nhỏ | 18 oz | 1.5 oz | 43 g |
| Peewee | 15 oz | 1,25 oz | 35 g |
Cỡ trứng là khối lượng của một chục, không phải kích thước quả trứng. Công thức mặc định dùng trứng lớn trừ khi có ghi khác.
Cách tính
- Khối lượng một quả trứng = số oz tối thiểu mỗi chục ÷ 12.
- Số trứng cần = số trứng trong công thức × khối lượng cỡ trong công thức ÷ khối lượng cỡ của bạn.
Ví dụ minh họa
3 quả trứng lớn (mỗi quả 2 oz) bằng 6 oz. Một quả trứng jumbo nặng 2,5 oz, nên bạn cần 2,4 quả trứng jumbo: dùng 2 quả, rồi thêm một phần quả thứ ba đã đánh tan.